luật dân sự

luật dân sự

Luật dân sự quy định về hợp đồng mua bán.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành luật điều chỉnh các quan hệ tài sản quan hệ nhân thân phi thương mại: "luật dân sự" hệ thống các quy phạm pháp luật quy định về địa vị pháp lý, quyền nghĩa vụ của cá nhân, pháp nhân trong các giao dịch dân sự, thừa kế, hợp đồng, bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng, các quan hệ dân sự khác không mang tính kinh doanh thương mại.
    • Bộ luật cụ thể: "luật dân sự" cũng dùng để chỉ Bộ luật Dân sự, văn bản pháp luật chính thức quy định các vấn đề dân sự cơ bản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Luật dân sự Việt Nam quy định về quyền sở hữu tài sản. (Ngành luật dân sự đặt ra các quy tắc liên quan đến quyền sở hữu tài sản.)
    • Anh ấy đang học luật dân sự để làm luật sư. (Anh ấy theo học ngành luật dân sự nhằm hành nghề luật sư.)
    • Vụ kiện này thuộc phạm vi luật dân sự, không phải hình sự. (Vụ việc này được giải quyết theo quy định của luật dân sự, không phải luật hình sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quan hệ dân sự": các mối quan hệ tài sản nhân thân do luật dân sự điều chỉnh.

    • Quan hệ dân sự giữa hai bên được xác lập dựa trên hợp đồng. (Các mối quan hệ tài sản nhân thân giữa hai bên được thiết lập thông qua hợp đồng.)
  • "năng lực hành vi dân sự": khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền nghĩa vụ dân sự.

    • Người chưa thành niên năng lực hành vi dân sự hạn chế. (Người dưới 18 tuổi chỉ khả năng thực hiện một số quyền nghĩa vụ dân sự nhất định.)
Biến thể từ gần giống
  • Dân sự (tính từ): thuộc về lĩnh vực đời sống xã hội không mang tính hình sự hay hành chính.

    • Vụ án dân sự được xét xử tại Tòa án dân sự. (Vụ kiện liên quan đến tài sản hoặc nhân thân được giải quyết tại tòa chuyên trách.)
  • Luật hình sự (danh từ): ngành luật điều chỉnh các hành vi phạm tộitrái nghĩa với luật dân sự.

    • Luật hình sự xử lý các tội phạm như trộm cắp, giết người, khác với luật dân sự. (Luật hình sự xử lý các hành vi phạm tội, trong khi luật dân sự giải quyết tranh chấp tài sản nhân thân.)
Từ đồng nghĩa
  • Luật (danh từ): thuật ngữ pháp lý chỉ các ngành luật điều chỉnh quan hệ giữa các cá nhân, trong đó luật dân sự.
    • Luật bao gồm luật dân sự luật thương mại. (Luật quy định các quan hệ giữa các chủ thể tư nhân, bao gồm cả luật dân sự.)
Thành ngữ liên quan
  • Bình đẳng trong quan hệ dân sự: nguyên tắc cơ bản của luật dân sự, các bên tham gia giao dịch quyền nghĩa vụ ngang nhau.
    • Nguyên tắc bình đẳng trong quan hệ dân sự đảm bảo công bằng cho mọi cá nhân. (Nguyên tắc này yêu cầu không bên nào đặc quyền trong giao dịch dân sự.)